Danh mục các nhóm gỗ In Email
Thứ tư, 01 Tháng 7 2009 11:26

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM I

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BẰNG LĂNG CƯỜM

Lagerstromia

Lagerstroemia angustifolia Pierre; L.caly culata Kurz

2

CẨM LAI

Rose-wood

Dalbergia bariensis Pierre

3

CẨM LAI VÚ

Rose-wood

Dalbergia mammosa Pierre

4

CÂY HUỲNH ĐƯỜNG

Mahogany

Disoxylum loureiri Pierre

5

DU SAM

 

Keteleria davidiana Beissn

6

GIÁNG HƯƠNG

Narra Padauk

Pterocarpus pedatus Pierre

7

GÕ CÀ TE

Red-wood

Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib

8

GÕ ĐỎ

Red-wood

Pahudia Cochinchinensis kurz

9

GỤ LAU

Red-wood

Sindora glabra Merr, ex de Wit

10

GỤ MẬT

Sindoer, Sepertir

Sindora cochinchinesis H. Baill

11

HOÀNG ĐÀN

cypress

Cupressus funebris Endl

12

HƯƠNG TÍA

 

Pterocarpus Pedatus pierre

13

HUÊ MỘC

Padauk

Pterocarpus macrocarpus Kurz

14

KIM GIAO

 

Podocarpus wallichianus C.Presl

15

LÁT HOA

 

Chukrasia tabularis A.Juss

16

LONG NÃO

Camphrier, Japanese camphor tree

Cinnamomum camphora Nees et Eberm

17

MUN

Ebomy

Diospyros mun A.chev

18

MUỒNG ĐEN

Murasaki Taceyasen, Kassod tree

Cassia siamea Lamk

19

PƠMU

Vietnam HINOKI

Fokenia hodginsu Henry et Thomas

20

SAMU

 

Cunninghamia lanceolata Hook.f.

21

SAPELLI

 

Chukrsia tabularis A.Juss

22

SIPO

African Mahogany

Chukrasia tabularis A.Juss

23

SƯA

 

Dalbergia tonkinensis Prain

24

SƠN HUYẾT

 

Melanorrhea laccifera Pierre

25

THÔNG TRE

5 Leaf Pine

Podocarpus brevifolius Foxw

26

TIAMA

 

Chukrasia tabularis A.Juss

27

TRẦM HƯƠNG

Santai wood

Aquilaria crassna Pierre

28

TRẮC

Techicai Sitan

Dalbergia cochinchinensis

  

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM II

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

CĂM XE

Pyinkado

Xylia xylocarpa (Roxb) Taub
(Xylia delabriformis Benth).

2

CHÀ RAN

 

Homalium Ccylanicum (Gardn) Benth

3

KIỀN KIỀN

Merawan Giaza

Hopea pierrei Hance

4

KOSIPO:

ENTANDROPHRAGMA

 

 

5

CANDOLLEI HARM

Sapele Heavy

Chukrasia sp

6

LIM

Iron-wood

Erythrophlocum fordii Oliver

7

NGHIẾN

Iron-wood

Burretiodendron hsienmu Chun et How

8

ĐINH

First quality wood

Markhamia stipulata Seem

9

ĐINH VÀNG

 

Halophragma edenophyllurn (Seem.) P.Dop

10

SĂNG ĐÀO

 

Hopca ferrea Pierre

11

SATELLIQ

 

Hopea odorata Roxb

12

SẾN

Lauan meranti

Madhuca pasquieri H.J.Lam

13

SẾN CÁT

Lauan, Meranti

Shorea roxburghoo G. Don.
(Shorea cochinchinensis Pierre)

14

TÁU

Apitong

Vatica tonkinesis A. Chev

15

TÁU MUỐI

 

Vatica fleuryana Tardieu

16

TRAI LÝ

Rose - Wood

Garcinia fargraeoides Achev

17

VẮP

Penangor,

bois d'Anis

Mesua ferrea L

18

XOAY

 

Dialium chchichinensis Pierre

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM III

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

AFRO

 

Parashorea Stellata Kurt

2

ANIGRE

 

Lagerstroemia calyculata Kurz

3

BÌNH LINH

 

Vitex pubescens Vahl

4

CÀ  CHẮC

Meranti

Shorea absusa Wall

5

CÀ ỔI

 

Castanopsis indica A.DC

6

CHAI

Meranti, Lauana

Shorea vuigaris Pierre

7

CHÒ CHỈ

White Meranti

Parashorca stellata Kurz
(Parashorea Pollanei Tard)

8

HUỲNH

Lumbayau

Tarrictia Cochinchinensis Pierre
(Tarrietia javanica . (Bl) Kost)

9

IATANOIA

 

 

10

IROKO: CHLOROPHORA

 

 

11

EXCEL BENTH. ET HOOK

 

 

12

NÓNG (GỖ LÀO)

 

HERITIERA JAVANICA

13

SAO

Goldden oak,
yellowwish - wood, Merawan

Hopea odorata Roxb

14

SÁNG LẺ

Largerstromia

Lagerstroemia tomentosa Presl

15

TẾCH

Teak

Tectona grandis L.f

16

TOLA: GOSWEILERODON

 

Shorea hypochena

17

BALSAMIFERUM HARM

 

 

18

TRƯỜNG

 

Pometia pinuata Forst

19

TRƯỜNG CHUA

 

Nephelium chryseum BL

20

VÊN VÊN

Mersawa, Palosapis

Anisoptera cochinchinensis Pierre

 

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM IV

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BO BO

Lauan, Meranti

Shorea hypochra Hance

2

BỜI LỜI

Medang

Litsea vang H.Lee

3

DẦU LÔNG

Courgun, Keruing Yang

Dipterocarpus tuberculatus Roxb
(D. grandifolius Teysm)

4

DẦU MÍT

Apitong, Keruing

Dipterocarpus costatus Gaertn
(D. artocarpifolius Pierre)

5

DẦU SONG NÀNG

Apitong

Dipterocarpus dyeri Pierre

6

DẦU TRÀ BENG

Apitong.

Dipterocapus obtusifolius Teysm(1) Vestilus Wall

7

EMIEN

 

Podocarpaceae imbricatus BL

8

GIỔI

Magnolia

Talauma gioi A. Chew

9

GỘI

Pasak

Amoora gigantea Pierre
(Aglaia gigantea Pellegrin)

10

GỘI ĐỎ

Pasak

Amcora dasyclada (Howet T.chen)
C.Y.Wu(Aglaia dasyciacia HowetT.chen)

11

HÀ NU

 

Ixonanthes cochinchinensis Pierre

12

HỒNG TÙNG

 

Dacrydium pierrei Hichel

13

KHÁO DẦU

 

Alscodaphne hainanensis Meer

14

KHÁO TÍA.

 

Machilus odoratissima Nees

15

LONGHI

 

Litsea vang H.Lec

16

MÍT

Jack-tree, Jacquier

Artocarpus intergrifolia L.f.

17

MỠ

 

Manglietia glauca BL

18

OTHA

 

machilus odoratissima Nees

19

PEMOU GIẢ.

 

PODOCARPUS EMPRESSINUS

20

RE GỪNG

 

Cinnamomum obtusifolium Nees

21

RE HƯƠNG

 

Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Ness

22

THÔNG

Two Leaf Pine

Pinus merkusii Jungh et de Vries

23

THÔNG BA LÁ

Three Leaf Pine

Pinus Khasya Royle

24

THÔNG NÀNG

White pine

Podocarpus imbricatus BL

25

VÀNG TÂM

 

Manglietia fordiana (Hemsi) Oliv

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM V

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BELLI

 

Swintonia pierrei

2

CỒNG

Santa Maria, Bintangor

Calophyllum saigonensis Pierre

3

CỒNG TRẮNG

Santa Marin, Bintangor

Calophyllum drybalanoides Pierre

4

DẦU CHAI

Keruing yang

Dipterocarpus intricatus Dyer

5

DẦU RÁI

Apitong

Dipterocarpus grandiflorus Blco

6

DÁI NGỰA
(NHẠC NGỰA)

Honduras mahogany,
American mahogany

Swietenia macrophylla King (S.mahogani Jatp)

7

DẺ GAI

 

Castanopis tonkinemsis Seemen ex Engl

8

DẺ SỒI

 

Lithocarpus tubulosus Camus

9

GIẺ CAU

 

Quercus plalycalyx Hicket et A.Camus

10

GIẺ ĐỎ

 

Lithocarpus ducampll (Hicket et A.Camus) Camus

11

GIẺ XANH

 

Querus myrsinaefolia Blume

12

GỘI TẺ

Pasak

Agiaia roxburghiana (Wight et Arm) Miq

13

LIM XẸT

Yellow Flame

Peltophorum pterocarpum (DC.) Back.

14

PHI LAO

Horsetail tree,
Autralian Pine

Casuarina equisetifolia J.R.et G.Forst

15

THÀNH NGẠNH

 

Cratoxylon Formosum Bet h

16

TRÂM SỪNG

Kelat

Syzygium chanles Tranh, comb, now.
(Eugenia chanlos Gagn)

17

TRÂM TÍA

Kelat

Syzygium zeylanicum (L.) DC

18

XÀ CỪ

Faux Acajen

Khaya senegaiensis A.Juss

19

XOÀI

Manguier Mango

Mang gifera indica L

  

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VI

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BẠCH ĐÀN  NHỰA MÀU HỒNG

 

Eucalyptus grandis Hill ex maiden

2

BẠCH ĐÀN ĐỎ

 

Eucalyptus robusta sm

3

CHÒ NÂU

 

Dipterocarpus tonkinensis A.Chev

4

DUNG SẠN

 

Symplocos cochinchinensis (Lour) Moore

5

KEO TAI TƯỢNG

Microcorys

Acacia mangium

6

KHÁO CHUÔNG

 

Actinodaphne cochinchinensis Meissn

7

KHÁO VÀNG

 

Machilus binii H.Lec

8

LÒNG MANG

 

Pterospermum diversifolium BL.

9

ĐƯỚC

 

Rhizophora apiculata BL.

10

SẤU TÍA

Sentul, Mangoustanier sauvage

Sandoricum indicum Cav
(S. hoetjape (Bum-f) Merr)

11

SỒI PHẢNG

 

Castanopsis fissa Rehd. Et Wils
(Pasania fissa Oersted)

12

TRÁM HỒNG 

Karri gum

Canarium sp

13

XOAN

Lilas du Japon,
Laurier grae. Cedro Spanish

Melia azedarach L

14

XOAN MỘC

Gedro Spanish

Toona Sureni (BL.) Moer

15

XOAN ĐÀO

 

Pygeum arboreum Endl

16

XOAN NHỪ

Commun Hog Plum

Spondias pinnata (L.f) Kurz
(S. magifera Willd.)

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VII

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BA SOI

Turnin the wind

Mallotus Cochinchinensis Lour.
(M. paniculatus Muell - Arg)

2

CAO SU

Caoutchoue tree,
South American rubber tree

Hevea brasiliensis Muell - Arg

3

CHIÊU LIÊU

Terminalia, Myrobolan

Terminalia chebula Retz

4

GÁO VÀNG

Mereger

Adina cordifolia Hook

5

MÒ CUA

Apocynaceae

Alstonia scholaris (L.) R.Br.

6

NGÁT

 

Gironniera subaequalis Planch

7

SĂNG MÃ

 

Carallia lucida roxb

8

SẢNG

 

Sterculia alata Roxb

9

SUI

Antiar

Antiaris toxicaria (Pers.)  Lesch

10

THỪNG MỨC

 

Wrightia annamensis Dub. Et Ebeth

11

TRÁM ĐEN

Lilas du Japon,
Laurier grae. Cedro Spanish

Canariumnigrum Engier
(Canarium Pimeia Keen)

12

TÙNG

Menghundor

Tetramecies nudiflora R.Br

13

VẠNG TRÚNG

 

Endospermusn chinense Benth

 

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VIII

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BỒ ĐỀ

Benzoe - Benzoinum

Slyrax benzoin Dryand

2

CƠI

 

Pterocarya tonkinensis Dode

3

GẠO

Kapolier du Tonkin,
Kapokier du Malabar

Grossampinus malabarica (DC.) Merr.

4

SO ĐŨA

Fayotier

Sesbania grandiflora (L) Pers
(Aeschynomene grandiflora L.)

5

SUNG

Cluster Fig

Ficus racemosa L.
(Ficus glomerata Roxb, var, chillagonga King).

6

VÔNG

 

Erythrina indica L.
(E.orientalis (L.) Merr)

 Nguồn: Internet

 
Hỗ trợ trực tuyến
MÔI GIỚI BĐS Hotline icon-emailbang.nguyen@savista.com.vn icon-phone0949 52 53 57
QUẢN LÝ BĐS Mr. Bằng icon-emailbang.nguyen@savista.com.vn icon-phone 0937 677 699
QUẢN LÝ BĐS Mr. Kha icon-emailkha.nguyen@savista.com.vn icon-phone 0988 240 032

Đối tác

Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác Đối tác

Thống kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay3012
mod_vvisit_counterTổng cộng2083655

Lượt truy cập cuối (cách đây 20 phút): 28